Chuyển đổi chu trên pao celsius chuyển đổi j trên kg k

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

CHU trên pao-celsius

Đơn vị nhiệt Celsius trên pound trên độ Celsius (CHU/(lb·°C)) là đơn vị lai được định nghĩa là lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ một pound nước lên một độ Celsius. Một CHU bằng 1899,1 J, khiến 1 CHU/(lb·°C) ≈ 4186,8 J/(kg·K). Được dùng trong tài liệu kỹ thuật Anh cũ. 


j trên kg-k

Joule trên kilôgam trên kelvin (J/(kg·K)) là đơn vị SI đo nhiệt dung riêng. Nó biểu thị lượng năng lượng cần thiết để tăng nhiệt độ một kilôgam của một chất lên một kelvin. Nước có nhiệt dung riêng 4182 J/(kg·K), cao vượt trội so với hầu hết các chất thông thường khác. 


Bảng chuyển đổi CHU trên pao-celsius sang j trên kg-k
CHU trên pao-celsiusj trên kg-kj trên kg-kCHU trên pao-celsius
14186.810.0002388
28373.620.0004777
312560.430.0007165
52093450.00119423
1041868100.00238846
2083736200.00477692
25104670250.00597115
50209340500.0119423
1004186801000.0238846
2501.0467E+062500.0597115
5002.0934E+065000.119423
10004.1868E+0610000.238846
Cách chuyển đổi CHU trên pao-celsius sang j trên kg-k

1 CHU/(lb·°C) = 4186.8 J/(kg·K). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 4186.8. Ví dụ, 25 CHU/(lb·°C) = 104670 J/(kg·K).

Câu hỏi thường gặp
Một CHU/(lb·°C) có bao nhiêu J/(kg·K)?
Một CHU/(lb·°C) bằng 4186.8 J/(kg·K).
Làm thế nào để chuyển đổi CHU trên pao-celsius sang j trên kg-k?
Nhân giá trị CHU trên pao-celsius với 4186.8 để có kết quả theo j trên kg-k.
25 CHU/(lb·°C) bằng bao nhiêu J/(kg·K)?
25 CHU/(lb·°C) bằng 104670 J/(kg·K).
Làm thế nào để chuyển đổi j trên kg-k trở lại CHU trên pao-celsius?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị j trên kg-k với 0.0002388 để có CHU trên pao-celsius.

Các chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi