Chuyển đổi j trên g c chuyển đổi j trên kg k

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

j trên g-c

Joule trên gam trên độ Celsius (J/(g·°C)) bằng 1000 J/(kg·K). Đơn vị này thường được dùng trong hóa học và khoa học vật liệu, nơi các phép đo ở quy mô gam là tiêu chuẩn. Đối với nước, nhiệt dung riêng xấp xỉ 4,182 J/(g·°C) ở nhiệt độ phòng. 


j trên kg-k

Joule trên kilôgam trên kelvin (J/(kg·K)) là đơn vị SI đo nhiệt dung riêng. Nó biểu thị lượng năng lượng cần thiết để tăng nhiệt độ một kilôgam của một chất lên một kelvin. Nước có nhiệt dung riêng 4182 J/(kg·K), cao vượt trội so với hầu hết các chất thông thường khác. 


Bảng chuyển đổi j trên g-c sang j trên kg-k
j trên g-cj trên kg-k
11000
22000
55000
1010000
2525000
5050000
100100000
500500000
10001E+06

Các chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi