Chuyển đổi j trên kg k chuyển đổi btu th trên lb f

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

j trên kg-k

Joule trên kilôgam trên kelvin (J/(kg·K)) là đơn vị SI đo nhiệt dung riêng. Nó biểu thị lượng năng lượng cần thiết để tăng nhiệt độ một kilôgam của một chất lên một kelvin. Nước có nhiệt dung riêng 4182 J/(kg·K), cao vượt trội so với hầu hết các chất thông thường khác. 


btu-th trên lb-f

British thermal unit nhiệt hóa trên pound trên độ Fahrenheit (Btu(th)/(lb·°F)) sử dụng BTU nhiệt hóa (1054,35 J). Đơn vị này hơi khác so với phiên bản IT và được áp dụng trong nghiên cứu nhiệt hóa học và nhiệt lượng kế chính xác khi hệ calo nhiệt hóa được sử dụng. 


Bảng chuyển đổi j trên kg-k sang btu-th trên lb-f
j trên kg-kbtu-th trên lb-fbtu-th trên lb-fj trên kg-k
10.00023914184
20.00047828368
30.000717312552
50.00119503520920
100.002390061041840
200.004780112083680
250.0059751425104600
500.011950350209200
1000.0239006100418400
2500.05975142501.046E+06
5000.1195035002.092E+06
10000.23900610004.184E+06
Cách chuyển đổi j trên kg-k sang btu-th trên lb-f

1 J/(kg·K) = 0.000239 Btu(th)/(lb·°F). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.000239. Ví dụ, 25 J/(kg·K) = 0.00597514 Btu(th)/(lb·°F).

Câu hỏi thường gặp
Một J/(kg·K) có bao nhiêu Btu(th)/(lb·°F)?
Một J/(kg·K) bằng 0.000239 Btu(th)/(lb·°F).
Làm thế nào để chuyển đổi j trên kg-k sang btu-th trên lb-f?
Nhân giá trị j trên kg-k với 0.000239 để có kết quả theo btu-th trên lb-f.
25 J/(kg·K) bằng bao nhiêu Btu(th)/(lb·°F)?
25 J/(kg·K) bằng 0.00597514 Btu(th)/(lb·°F).
Làm thế nào để chuyển đổi btu-th trên lb-f trở lại j trên kg-k?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị btu-th trên lb-f với 4184 để có j trên kg-k.

Các chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi