Chuyển đổi j trên kg k chuyển đổi cal th trên g c

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

j trên kg-k

Joule trên kilôgam trên kelvin (J/(kg·K)) là đơn vị SI đo nhiệt dung riêng. Nó biểu thị lượng năng lượng cần thiết để tăng nhiệt độ một kilôgam của một chất lên một kelvin. Nước có nhiệt dung riêng 4182 J/(kg·K), cao vượt trội so với hầu hết các chất thông thường khác. 


cal-th trên g-c

Calo nhiệt hóa trên gam trên độ Celsius (cal(th)/(g·°C)) sử dụng calo nhiệt hóa (4,184 J) thay vì calo IT (4,1868 J). Đơn vị này được áp dụng trong nhiệt hóa học và các thí nghiệm nhiệt lượng kế chính xác khi định nghĩa calo nhiệt hóa được chỉ định. 


Bảng chuyển đổi j trên kg-k sang cal-th trên g-c
j trên kg-kcal-th trên g-ccal-th trên g-cj trên kg-k
10.00023914184
20.00047828368
30.000717312552
50.00119503520920
100.002390061041840
200.004780112083680
250.0059751425104600
500.011950350209200
1000.0239006100418400
2500.05975142501.046E+06
5000.1195035002.092E+06
10000.23900610004.184E+06
Cách chuyển đổi j trên kg-k sang cal-th trên g-c

1 J/(kg·K) = 0.000239 cal(th)/(g·°C). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.000239. Ví dụ, 25 J/(kg·K) = 0.00597514 cal(th)/(g·°C).

Câu hỏi thường gặp
Một J/(kg·K) có bao nhiêu cal(th)/(g·°C)?
Một J/(kg·K) bằng 0.000239 cal(th)/(g·°C).
Làm thế nào để chuyển đổi j trên kg-k sang cal-th trên g-c?
Nhân giá trị j trên kg-k với 0.000239 để có kết quả theo cal-th trên g-c.
25 J/(kg·K) bằng bao nhiêu cal(th)/(g·°C)?
25 J/(kg·K) bằng 0.00597514 cal(th)/(g·°C).
Làm thế nào để chuyển đổi cal-th trên g-c trở lại j trên kg-k?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị cal-th trên g-c với 4184 để có j trên kg-k.

Các chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi