Chuyển đổi j trên kg k chuyển đổi chu trên pao celsius

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

j trên kg-k

Joule trên kilôgam trên kelvin (J/(kg·K)) là đơn vị SI đo nhiệt dung riêng. Nó biểu thị lượng năng lượng cần thiết để tăng nhiệt độ một kilôgam của một chất lên một kelvin. Nước có nhiệt dung riêng 4182 J/(kg·K), cao vượt trội so với hầu hết các chất thông thường khác. 


CHU trên pao-celsius

Đơn vị nhiệt Celsius trên pound trên độ Celsius (CHU/(lb·°C)) là đơn vị lai được định nghĩa là lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ một pound nước lên một độ Celsius. Một CHU bằng 1899,1 J, khiến 1 CHU/(lb·°C) ≈ 4186,8 J/(kg·K). Được dùng trong tài liệu kỹ thuật Anh cũ. 


Bảng chuyển đổi j trên kg-k sang CHU trên pao-celsius
j trên kg-kCHU trên pao-celsiusCHU trên pao-celsiusj trên kg-k
10.000238814186.8
20.000477728373.6
30.0007165312560.4
50.00119423520934
100.002388461041868
200.004776922083736
250.0059711525104670
500.011942350209340
1000.0238846100418680
2500.05971152501.0467E+06
5000.1194235002.0934E+06
10000.23884610004.1868E+06
Cách chuyển đổi j trên kg-k sang CHU trên pao-celsius

1 J/(kg·K) = 0.0002388 CHU/(lb·°C). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0002388. Ví dụ, 25 J/(kg·K) = 0.00597115 CHU/(lb·°C).

Câu hỏi thường gặp
Một J/(kg·K) có bao nhiêu CHU/(lb·°C)?
Một J/(kg·K) bằng 0.0002388 CHU/(lb·°C).
Làm thế nào để chuyển đổi j trên kg-k sang CHU trên pao-celsius?
Nhân giá trị j trên kg-k với 0.0002388 để có kết quả theo CHU trên pao-celsius.
25 J/(kg·K) bằng bao nhiêu CHU/(lb·°C)?
25 J/(kg·K) bằng 0.00597115 CHU/(lb·°C).
Làm thế nào để chuyển đổi CHU trên pao-celsius trở lại j trên kg-k?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị CHU trên pao-celsius với 4186.8 để có j trên kg-k.

Các chuyển đổi đơn vị nhiệt dung riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi