Chuyển đổi kj trên kg k chuyển đổi j trên kg k
kj trên kg-k
Kilojoule trên kilôgam trên kelvin (kJ/(kg·K)) bằng 1000 J/(kg·K) và được sử dụng rộng rãi trong các giáo trình nhiệt động lực học và thực hành kỹ thuật. Nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ 4,18 kJ/(kg·K). Đây là đơn vị tiêu chuẩn để biểu thị nhiệt dung trong hầu hết các tính toán nhiệt động lực học kỹ thuật.
Bảng chuyển đổi kj trên kg-k sang j trên kg-k
| kj trên kg-k | j trên kg-k |
|---|---|
| 1 | 1000 |
| 2 | 2000 |
| 5 | 5000 |
| 10 | 10000 |
| 25 | 25000 |
| 50 | 50000 |
| 100 | 100000 |
| 500 | 500000 |
| 1000 | 1E+06 |