Chuyển đổi bộ khối trên kilôgam chuyển đổi mét khối trên kilôgam
Bộ khối trên kilôgam
Foot khối trên kilôgam (ký hiệu: ft³/kg) là đơn vị thể tích riêng hỗn hợp giữa hệ imperial và hệ mét. Một foot khối trên kilôgam bằng xấp xỉ 0,0283168 m³/kg. Đơn vị này đôi khi được sử dụng trong các bối cảnh kỹ thuật kết hợp các phép đo imperial của Anh với đơn vị khối lượng SI.
Bảng chuyển đổi Bộ khối trên kilôgam sang Mét khối trên kilôgam
| Bộ khối trên kilôgam | Mét khối trên kilôgam | Mét khối trên kilôgam | Bộ khối trên kilôgam |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.0283168 | 1 | 35.3147 |
| 2 | 0.0566337 | 2 | 70.6293 |
| 3 | 0.0849505 | 3 | 105.944 |
| 5 | 0.141584 | 5 | 176.573 |
| 10 | 0.283168 | 10 | 353.147 |
| 20 | 0.566337 | 20 | 706.293 |
| 25 | 0.707921 | 25 | 882.867 |
| 50 | 1.41584 | 50 | 1765.73 |
| 100 | 2.83168 | 100 | 3531.47 |
| 250 | 7.07921 | 250 | 8828.67 |
| 500 | 14.1584 | 500 | 17657.3 |
| 1000 | 28.3168 | 1000 | 35314.7 |
Cách chuyển đổi Bộ khối trên kilôgam sang Mét khối trên kilôgam
1 ft³/kg = 0.0283168 m³/kg. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0283168. Ví dụ, 25 ft³/kg = 0.707921 m³/kg.
Câu hỏi thường gặp
- Một ft³/kg có bao nhiêu m³/kg?
- Một ft³/kg bằng 0.0283168 m³/kg.
- Làm thế nào để chuyển đổi Bộ khối trên kilôgam sang Mét khối trên kilôgam?
- Nhân giá trị Bộ khối trên kilôgam với 0.0283168 để có kết quả theo Mét khối trên kilôgam.
- 25 ft³/kg bằng bao nhiêu m³/kg?
- 25 ft³/kg bằng 0.707921 m³/kg.
- Làm thế nào để chuyển đổi Mét khối trên kilôgam trở lại Bộ khối trên kilôgam?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét khối trên kilôgam với 35.3147 để có Bộ khối trên kilôgam.