Chuyển đổi lít trên gam chuyển đổi mét khối trên kilôgam

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Lít trên gam

Lít trên gam (ký hiệu: L/g) là đơn vị thể tích riêng bằng 1 m³/kg (vì 1 L/g = 1 dm³/(10⁻³ kg) = 1 m³/kg). Nó tương đương về mặt giá trị số với mét khối trên kilôgam và centimét khối trên gam, và được sử dụng trong các bảng nhiệt động lực học cho hơi nước và khí. 


Mét khối trên kilôgam

Mét khối trên kilôgam (ký hiệu: m³/kg) là đơn vị dẫn xuất SI của thể tích riêng. Thể tích riêng là nghịch đảo của khối lượng riêng và biểu thị thể tích chiếm bởi một đơn vị khối lượng của một chất. Nước ở 4 °C có thể tích riêng xấp xỉ 0,001 m³/kg. 


Bảng chuyển đổi Lít trên gam sang Mét khối trên kilôgam
Lít trên gamMét khối trên kilôgamMét khối trên kilôgamLít trên gam
1111
2222
3333
5555
10101010
20202020
25252525
50505050
100100100100
250250250250
500500500500
1000100010001000
Cách chuyển đổi Lít trên gam sang Mét khối trên kilôgam

1 L/g = 1 m³/kg. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1. Ví dụ, 25 L/g = 25 m³/kg.

Câu hỏi thường gặp
Một L/g có bao nhiêu m³/kg?
Một L/g bằng 1 m³/kg.
Làm thế nào để chuyển đổi Lít trên gam sang Mét khối trên kilôgam?
Nhân giá trị Lít trên gam với 1 để có kết quả theo Mét khối trên kilôgam.
25 L/g bằng bao nhiêu m³/kg?
25 L/g bằng 25 m³/kg.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét khối trên kilôgam trở lại Lít trên gam?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét khối trên kilôgam với 1 để có Lít trên gam.

Các chuyển đổi đơn vị thể tích riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi