Chuyển đổi mét khối trên kilôgam chuyển đổi xentimét khối trên gam

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Mét khối trên kilôgam

The mét khối per kilogram (ký hiệu: m³/kg) là đơn vị dẫn xuất SI của specific volume. Specific volume is the inverse of density and represents the volume occupied by a unit mass of a substance. Water at 4 °C has a specific volume of xấp xỉ 0.001 m³/kg. 


Xentimét khối trên gam

The cubic centimetre per gram (ký hiệu: cm³/g) là đơn vị đo specific volume bằng 1 m³/kg. It is commonly used in chemistry and thermodynamics to express the specific volume of liquids and gases. Since 1 cm³/g = 1 m³/kg, these two units are numerically equivalent. 


Bảng chuyển đổi Mét khối trên kilôgam sang Xentimét khối trên gam
Mét khối trên kilôgamXentimét khối trên gam
11000
22000
55000
1010000
2525000
5050000
100100000
500500000
10001E+06

Các chuyển đổi đơn vị thể tích riêng phổ biến nhất