Chuyển đổi mét khối trên kilôgam chuyển đổi gallon (mỹ) trên pao

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Mét khối trên kilôgam

Mét khối trên kilôgam (ký hiệu: m³/kg) là đơn vị dẫn xuất SI của thể tích riêng. Thể tích riêng là nghịch đảo của khối lượng riêng và biểu thị thể tích chiếm bởi một đơn vị khối lượng của một chất. Nước ở 4 °C có thể tích riêng xấp xỉ 0,001 m³/kg. 


Gallon (US) trên pao

Gallon (Mỹ) trên pound (ký hiệu: gal/lb) là đơn vị thể tích riêng thuộc hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ. Một gallon Mỹ trên pound bằng xấp xỉ 0,008345404 m³/kg. Nó được sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí và hóa chất tại Hoa Kỳ để mô tả thể tích riêng của chất lỏng. 


Bảng chuyển đổi Mét khối trên kilôgam sang Gallon (US) trên pao
Mét khối trên kilôgamGallon (US) trên paoGallon (US) trên paoMét khối trên kilôgam
1119.82610.0083454
2239.65320.0166908
3359.47930.0250362
5599.13250.041727
101198.26100.083454
202396.53200.166908
252995.66250.208635
505991.32500.41727
10011982.61000.83454
25029956.62502.08635
50059913.25004.1727
100011982610008.3454
Cách chuyển đổi Mét khối trên kilôgam sang Gallon (US) trên pao

1 m³/kg = 119.826 gal(US)/lb. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 119.826. Ví dụ, 25 m³/kg = 2995.66 gal(US)/lb.

Câu hỏi thường gặp
Một m³/kg có bao nhiêu gal(US)/lb?
Một m³/kg bằng 119.826 gal(US)/lb.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét khối trên kilôgam sang Gallon (US) trên pao?
Nhân giá trị Mét khối trên kilôgam với 119.826 để có kết quả theo Gallon (US) trên pao.
25 m³/kg bằng bao nhiêu gal(US)/lb?
25 m³/kg bằng 2995.66 gal(US)/lb.
Làm thế nào để chuyển đổi Gallon (US) trên pao trở lại Mét khối trên kilôgam?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Gallon (US) trên pao với 0.0083454 để có Mét khối trên kilôgam.

Các chuyển đổi đơn vị thể tích riêng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi