Chuyển đổi bộ/giây chuyển đổi mph

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Bộ/giây

Foot trên giây (số nhiều feet per second) là đơn vị của cả tốc độ (đại lượng vô hướng) và vận tốc (đại lượng vectơ, có hướng). Nó biểu thị quãng đường tính bằng foot (ft) đã di chuyển hoặc dịch chuyển, chia cho thời gian tính bằng giây (s). Đơn vị tương ứng trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI) là mét trên giây.

Các cách viết tắt bao gồm ft/s, fps, và ký hiệu khoa học ft s−1


Dặm/giờ

Dặm trên giờ (mph, MPH hay mi/h) là đơn vị tốc độ thuộc hệ imperial của Anh và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ, biểu thị số dặm theo luật định được di chuyển trong một giờ. Nó được sử dụng tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, và một số quốc gia nhỏ hơn, phần lớn trong số đó là lãnh thổ của Anh hoặc Mỹ, hoặc có quan hệ lịch sử chặt chẽ với Anh hoặc Mỹ. 


Bảng chuyển đổi Bộ/giây sang Dặm/giờ
Bộ/giâyDặm/giờDặm/giờBộ/giây
10.68181811.46667
21.3636422.93333
32.0454534.4
53.4090957.33333
106.818181014.6667
2013.63642029.3333
2517.04552536.6667
5034.09095073.3333
10068.1818100146.667
250170.455250366.667
500340.909500733.333
1000681.81810001466.67
Cách chuyển đổi Bộ/giây sang Dặm/giờ

1 ft/s = 0.681818 mi/h. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.681818. Ví dụ, 25 ft/s = 17.0455 mi/h.

Câu hỏi thường gặp
Một ft/s có bao nhiêu mi/h?
Một ft/s bằng 0.681818 mi/h.
Làm thế nào để chuyển đổi Bộ/giây sang Dặm/giờ?
Nhân giá trị Bộ/giây với 0.681818 để có kết quả theo Dặm/giờ.
25 ft/s bằng bao nhiêu mi/h?
25 ft/s bằng 17.0455 mi/h.
Làm thế nào để chuyển đổi Dặm/giờ trở lại Bộ/giây?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Dặm/giờ với 1.46667 để có Bộ/giây.

Các chuyển đổi đơn vị tốc độ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi