Chuyển đổi hải lý/giờ chuyển đổi mph

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Hải lý/giờ

Hải lý trên giờ (ký hiệu: kn hoặc kt) là đơn vị tốc độ trong hàng hải và hàng không. Một hải lý trên giờ bằng một hải lý (1.852 mét) mỗi giờ, tức khoảng 1,852 km/h hay 0,514 m/s. 


Dặm/giờ

Dặm trên giờ (ký hiệu: mph hoặc mi/h) là đơn vị tốc độ trong hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Mỹ. Một dặm trên giờ bằng khoảng 1,609 km/h. 


Bảng chuyển đổi Hải lý/giờ sang Dặm/giờ
Hải lý/giờDặm/giờ
11.15078
22.30156
55.7539
1011.5078
2528.7695
5057.539
100115.078
500575.39
10001150.78

Các chuyển đổi đơn vị tốc độ phổ biến nhất