Chuyển đổi km/h chuyển đổi mét/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Kilômét/giờ

Kilômét trên giờ (ký hiệu SI: km/h; các cách viết tắt: kph, kmph, km/hr) là đơn vị tốc độ, biểu thị số kilômét di chuyển được trong một giờ.

Trên phạm vi quốc tế, km/h là đơn vị tốc độ được sử dụng phổ biến nhất trên biển báo giao thông và đồng hồ tốc độ của xe cộ. 


Mét/giây

Mét trên giây là đơn vị dẫn xuất SI của cả tốc độ (đại lượng vô hướng) và vận tốc (đại lượng vectơ, có hướng và độ lớn), bằng tốc độ của một vật di chuyển được quãng đường một mét trong thời gian một giây. 


Bảng chuyển đổi Kilômét/giờ sang Mét/giây
Kilômét/giờMét/giâyMét/giâyKilômét/giờ
10.27777813.6
20.55555627.2
30.833333310.8
51.38889518
102.777781036
205.555562072
256.944442590
5013.888950180
10027.7778100360
25069.4444250900
500138.8895001800
1000277.77810003600
Cách chuyển đổi Kilômét/giờ sang Mét/giây

1 km/h = 0.277778 m/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.277778. Ví dụ, 25 km/h = 6.94444 m/s.

Câu hỏi thường gặp
Một km/h có bao nhiêu m/s?
Một km/h bằng 0.277778 m/s.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilômét/giờ sang Mét/giây?
Nhân giá trị Kilômét/giờ với 0.277778 để có kết quả theo Mét/giây.
25 km/h bằng bao nhiêu m/s?
25 km/h bằng 6.94444 m/s.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét/giây trở lại Kilômét/giờ?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét/giây với 3.6 để có Kilômét/giờ.

Các chuyển đổi đơn vị tốc độ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi