Chuyển đổi km/h chuyển đổi mph
Dặm/giờ
Dặm trên giờ (mph, MPH hay mi/h) là đơn vị tốc độ thuộc hệ imperial của Anh và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ, biểu thị số dặm theo luật định được di chuyển trong một giờ. Nó được sử dụng tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, và một số quốc gia nhỏ hơn, phần lớn trong số đó là lãnh thổ của Anh hoặc Mỹ, hoặc có quan hệ lịch sử chặt chẽ với Anh hoặc Mỹ.
Bảng chuyển đổi Kilômét/giờ sang Dặm/giờ
| Kilômét/giờ | Dặm/giờ | Dặm/giờ | Kilômét/giờ |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.621371 | 1 | 1.60934 |
| 2 | 1.24274 | 2 | 3.21869 |
| 3 | 1.86411 | 3 | 4.82803 |
| 5 | 3.10686 | 5 | 8.04672 |
| 10 | 6.21371 | 10 | 16.0934 |
| 20 | 12.4274 | 20 | 32.1869 |
| 25 | 15.5343 | 25 | 40.2336 |
| 50 | 31.0686 | 50 | 80.4672 |
| 100 | 62.1371 | 100 | 160.934 |
| 250 | 155.343 | 250 | 402.336 |
| 500 | 310.686 | 500 | 804.672 |
| 1000 | 621.371 | 1000 | 1609.34 |
Cách chuyển đổi Kilômét/giờ sang Dặm/giờ
1 km/h = 0.621371 mi/h. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.621371. Ví dụ, 25 km/h = 15.5343 mi/h.
Câu hỏi thường gặp
- Một km/h có bao nhiêu mi/h?
- Một km/h bằng 0.621371 mi/h.
- Làm thế nào để chuyển đổi Kilômét/giờ sang Dặm/giờ?
- Nhân giá trị Kilômét/giờ với 0.621371 để có kết quả theo Dặm/giờ.
- 25 km/h bằng bao nhiêu mi/h?
- 25 km/h bằng 15.5343 mi/h.
- Làm thế nào để chuyển đổi Dặm/giờ trở lại Kilômét/giờ?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Dặm/giờ với 1.60934 để có Kilômét/giờ.