Chuyển đổi mét/giây chuyển đổi km/h

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Mét/giây

Mét trên giây là đơn vị dẫn xuất SI của cả tốc độ (đại lượng vô hướng) và vận tốc (đại lượng vectơ, có hướng và độ lớn), bằng tốc độ của một vật di chuyển được quãng đường một mét trong thời gian một giây. 


Kilômét/giờ

Kilômét trên giờ (ký hiệu SI: km/h; các cách viết tắt: kph, kmph, km/hr) là đơn vị tốc độ, biểu thị số kilômét di chuyển được trong một giờ.

Trên phạm vi quốc tế, km/h là đơn vị tốc độ được sử dụng phổ biến nhất trên biển báo giao thông và đồng hồ tốc độ của xe cộ. 


Bảng chuyển đổi Mét/giây sang Kilômét/giờ
Mét/giâyKilômét/giờKilômét/giờMét/giây
13.610.277778
27.220.555556
310.830.833333
51851.38889
1036102.77778
2072205.55556
2590256.94444
501805013.8889
10036010027.7778
25090025069.4444
5001800500138.889
100036001000277.778
Cách chuyển đổi Mét/giây sang Kilômét/giờ

1 m/s = 3.6 km/h. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 3.6. Ví dụ, 25 m/s = 90 km/h.

Câu hỏi thường gặp
Một m/s có bao nhiêu km/h?
Một m/s bằng 3.6 km/h.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét/giây sang Kilômét/giờ?
Nhân giá trị Mét/giây với 3.6 để có kết quả theo Kilômét/giờ.
25 m/s bằng bao nhiêu km/h?
25 m/s bằng 90 km/h.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilômét/giờ trở lại Mét/giây?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilômét/giờ với 0.277778 để có Mét/giây.

Các chuyển đổi đơn vị tốc độ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi