Chuyển đổi mét/giây chuyển đổi dặm/giờ
Dặm/giờ
Dặm trên giờ (mph, MPH hay mi/h) là đơn vị tốc độ thuộc hệ imperial của Anh và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ, biểu thị số dặm theo luật định được di chuyển trong một giờ. Nó được sử dụng tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, và một số quốc gia nhỏ hơn, phần lớn trong số đó là lãnh thổ của Anh hoặc Mỹ, hoặc có quan hệ lịch sử chặt chẽ với Anh hoặc Mỹ.
Bảng chuyển đổi Mét/giây sang Dặm/giờ
| Mét/giây | Dặm/giờ | Dặm/giờ | Mét/giây |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.23694 | 1 | 0.44704 |
| 2 | 4.47387 | 2 | 0.89408 |
| 3 | 6.71081 | 3 | 1.34112 |
| 5 | 11.1847 | 5 | 2.2352 |
| 10 | 22.3694 | 10 | 4.4704 |
| 20 | 44.7387 | 20 | 8.9408 |
| 25 | 55.9234 | 25 | 11.176 |
| 50 | 111.847 | 50 | 22.352 |
| 100 | 223.694 | 100 | 44.704 |
| 250 | 559.234 | 250 | 111.76 |
| 500 | 1118.47 | 500 | 223.52 |
| 1000 | 2236.94 | 1000 | 447.04 |
Cách chuyển đổi Mét/giây sang Dặm/giờ
1 m/s = 2.23694 mi/h. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 2.23694. Ví dụ, 25 m/s = 55.9234 mi/h.
Câu hỏi thường gặp
- Một m/s có bao nhiêu mi/h?
- Một m/s bằng 2.23694 mi/h.
- Làm thế nào để chuyển đổi Mét/giây sang Dặm/giờ?
- Nhân giá trị Mét/giây với 2.23694 để có kết quả theo Dặm/giờ.
- 25 m/s bằng bao nhiêu mi/h?
- 25 m/s bằng 55.9234 mi/h.
- Làm thế nào để chuyển đổi Dặm/giờ trở lại Mét/giây?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Dặm/giờ với 0.44704 để có Mét/giây.