Chuyển đổi dặm/giờ chuyển đổi mét/giây
Dặm/giờ
Dặm trên giờ (mph, MPH hay mi/h) là đơn vị tốc độ thuộc hệ imperial của Anh và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ, biểu thị số dặm theo luật định được di chuyển trong một giờ. Nó được sử dụng tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, và một số quốc gia nhỏ hơn, phần lớn trong số đó là lãnh thổ của Anh hoặc Mỹ, hoặc có quan hệ lịch sử chặt chẽ với Anh hoặc Mỹ.
Bảng chuyển đổi Dặm/giờ sang Mét/giây
| Dặm/giờ | Mét/giây | Mét/giây | Dặm/giờ |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.44704 | 1 | 2.23694 |
| 2 | 0.89408 | 2 | 4.47387 |
| 3 | 1.34112 | 3 | 6.71081 |
| 5 | 2.2352 | 5 | 11.1847 |
| 10 | 4.4704 | 10 | 22.3694 |
| 20 | 8.9408 | 20 | 44.7387 |
| 25 | 11.176 | 25 | 55.9234 |
| 50 | 22.352 | 50 | 111.847 |
| 100 | 44.704 | 100 | 223.694 |
| 250 | 111.76 | 250 | 559.234 |
| 500 | 223.52 | 500 | 1118.47 |
| 1000 | 447.04 | 1000 | 2236.94 |
Cách chuyển đổi Dặm/giờ sang Mét/giây
1 mi/h = 0.44704 m/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.44704. Ví dụ, 25 mi/h = 11.176 m/s.
Câu hỏi thường gặp
- Một mi/h có bao nhiêu m/s?
- Một mi/h bằng 0.44704 m/s.
- Làm thế nào để chuyển đổi Dặm/giờ sang Mét/giây?
- Nhân giá trị Dặm/giờ với 0.44704 để có kết quả theo Mét/giây.
- 25 mi/h bằng bao nhiêu m/s?
- 25 mi/h bằng 11.176 m/s.
- Làm thế nào để chuyển đổi Mét/giây trở lại Dặm/giờ?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét/giây với 2.23694 để có Dặm/giờ.