Chuyển đổi dặm/giờ chuyển đổi mét/giây

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Dặm/giờ

Miles per hour (mph, MPH or mi/h) is a British đế quốc Anh và hệ thường dùng của Mỹ unit of speed expressing the number of statute miles covered in one hour. It is used in the United Kingdom, the United States, and a number of smaller countries, most of which are UK or US territories, or have close historical ties with the UK or US. 


Mét/giây

Mét trên giây (ký hiệu: m/s) là đơn vị SI của tốc độ và vận tốc, biểu thị số mét đi được trong một giây. 


Bảng chuyển đổi Dặm/giờ sang Mét/giây
Dặm/giờMét/giây
10.44704
20.89408
52.2352
104.4704
2511.176
5022.352
10044.704
500223.52
1000447.04

Các chuyển đổi đơn vị tốc độ phổ biến nhất