Chuyển đổi mph chuyển đổi bộ/giây
Dặm/giờ
Dặm trên giờ (mph, MPH hay mi/h) là đơn vị tốc độ thuộc hệ imperial của Anh và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ, biểu thị số dặm theo luật định được di chuyển trong một giờ. Nó được sử dụng tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, và một số quốc gia nhỏ hơn, phần lớn trong số đó là lãnh thổ của Anh hoặc Mỹ, hoặc có quan hệ lịch sử chặt chẽ với Anh hoặc Mỹ.
Bộ/giây
Foot trên giây (số nhiều feet per second) là đơn vị của cả tốc độ (đại lượng vô hướng) và vận tốc (đại lượng vectơ, có hướng). Nó biểu thị quãng đường tính bằng foot (ft) đã di chuyển hoặc dịch chuyển, chia cho thời gian tính bằng giây (s). Đơn vị tương ứng trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI) là mét trên giây.
Các cách viết tắt bao gồm ft/s, fps, và ký hiệu khoa học ft s−1.
Bảng chuyển đổi Dặm/giờ sang Bộ/giây
| Dặm/giờ | Bộ/giây | Bộ/giây | Dặm/giờ |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.46667 | 1 | 0.681818 |
| 2 | 2.93333 | 2 | 1.36364 |
| 3 | 4.4 | 3 | 2.04545 |
| 5 | 7.33333 | 5 | 3.40909 |
| 10 | 14.6667 | 10 | 6.81818 |
| 20 | 29.3333 | 20 | 13.6364 |
| 25 | 36.6667 | 25 | 17.0455 |
| 50 | 73.3333 | 50 | 34.0909 |
| 100 | 146.667 | 100 | 68.1818 |
| 250 | 366.667 | 250 | 170.455 |
| 500 | 733.333 | 500 | 340.909 |
| 1000 | 1466.67 | 1000 | 681.818 |
Cách chuyển đổi Dặm/giờ sang Bộ/giây
1 mi/h = 1.46667 ft/s. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1.46667. Ví dụ, 25 mi/h = 36.6667 ft/s.
Câu hỏi thường gặp
- Một mi/h có bao nhiêu ft/s?
- Một mi/h bằng 1.46667 ft/s.
- Làm thế nào để chuyển đổi Dặm/giờ sang Bộ/giây?
- Nhân giá trị Dặm/giờ với 1.46667 để có kết quả theo Bộ/giây.
- 25 mi/h bằng bao nhiêu ft/s?
- 25 mi/h bằng 36.6667 ft/s.
- Làm thế nào để chuyển đổi Bộ/giây trở lại Dặm/giờ?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Bộ/giây với 0.681818 để có Dặm/giờ.