Chuyển đổi mph chuyển đổi hải lý/giờ

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Dặm/giờ

Dặm trên giờ (ký hiệu: mph hoặc mi/h) là đơn vị tốc độ trong hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Mỹ. Một dặm trên giờ bằng khoảng 1,609 km/h. 


Hải lý/giờ

Hải lý trên giờ (ký hiệu: kn hoặc kt) là đơn vị tốc độ trong hàng hải và hàng không. Một hải lý trên giờ bằng một hải lý (1.852 mét) mỗi giờ, tức khoảng 1,852 km/h hay 0,514 m/s. 


Bảng chuyển đổi Dặm/giờ sang Hải lý/giờ
Dặm/giờHải lý/giờ
10.868976
21.73795
54.34488
108.68976
2521.7244
5043.4488
10086.8976
500434.488
1000868.976

Các chuyển đổi đơn vị tốc độ phổ biến nhất