Chuyển đổi mph chuyển đổi hải lý/giờ
Dặm/giờ
Dặm trên giờ (mph, MPH hay mi/h) là đơn vị tốc độ thuộc hệ imperial của Anh và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ, biểu thị số dặm theo luật định được di chuyển trong một giờ. Nó được sử dụng tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, và một số quốc gia nhỏ hơn, phần lớn trong số đó là lãnh thổ của Anh hoặc Mỹ, hoặc có quan hệ lịch sử chặt chẽ với Anh hoặc Mỹ.
Hải lý/giờ
Hải lý trên giờ (knot) là đơn vị tốc độ bằng một hải lý trên giờ, chính xác bằng 1,852 km/h (xấp xỉ 1,150 78 mph hay 0,514 m/s). Ký hiệu chuẩn ISO cho knot là kn. Ký hiệu này cũng được Viện Kỹ sư Điện và Điện tử (IEEE) ưa chuộng; kt cũng thường được sử dụng, đặc biệt trong hàng không, nơi đây là dạng được Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO) khuyến nghị. Knot là đơn vị ngoài hệ SI. Knot được sử dụng trong khí tượng học, cũng như trong hàng hải và dẫn đường hàng không. Một con tàu di chuyển với tốc độ 1 knot dọc theo một kinh tuyến sẽ đi được xấp xỉ một phút vĩ độ địa lý trong một giờ.
Bảng chuyển đổi Dặm/giờ sang Hải lý/giờ
| Dặm/giờ | Hải lý/giờ | Hải lý/giờ | Dặm/giờ |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.868976 | 1 | 1.15078 |
| 2 | 1.73795 | 2 | 2.30156 |
| 3 | 2.60693 | 3 | 3.45234 |
| 5 | 4.34488 | 5 | 5.7539 |
| 10 | 8.68976 | 10 | 11.5078 |
| 20 | 17.3795 | 20 | 23.0156 |
| 25 | 21.7244 | 25 | 28.7695 |
| 50 | 43.4488 | 50 | 57.539 |
| 100 | 86.8976 | 100 | 115.078 |
| 250 | 217.244 | 250 | 287.695 |
| 500 | 434.488 | 500 | 575.39 |
| 1000 | 868.976 | 1000 | 1150.78 |
Cách chuyển đổi Dặm/giờ sang Hải lý/giờ
1 mi/h = 0.868976 kt. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.868976. Ví dụ, 25 mi/h = 21.7244 kt.
Câu hỏi thường gặp
- Một mi/h có bao nhiêu kt?
- Một mi/h bằng 0.868976 kt.
- Làm thế nào để chuyển đổi Dặm/giờ sang Hải lý/giờ?
- Nhân giá trị Dặm/giờ với 0.868976 để có kết quả theo Hải lý/giờ.
- 25 mi/h bằng bao nhiêu kt?
- 25 mi/h bằng 21.7244 kt.
- Làm thế nào để chuyển đổi Hải lý/giờ trở lại Dặm/giờ?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Hải lý/giờ với 1.15078 để có Dặm/giờ.