Chuyển đổi mph chuyển đổi km/h

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Dặm/giờ

Dặm trên giờ (mph, MPH hay mi/h) là đơn vị tốc độ thuộc hệ imperial của Anh và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ, biểu thị số dặm theo luật định được di chuyển trong một giờ. Nó được sử dụng tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, và một số quốc gia nhỏ hơn, phần lớn trong số đó là lãnh thổ của Anh hoặc Mỹ, hoặc có quan hệ lịch sử chặt chẽ với Anh hoặc Mỹ. 


Kilômét/giờ

Kilômét trên giờ (ký hiệu SI: km/h; các cách viết tắt: kph, kmph, km/hr) là đơn vị tốc độ, biểu thị số kilômét di chuyển được trong một giờ.

Trên phạm vi quốc tế, km/h là đơn vị tốc độ được sử dụng phổ biến nhất trên biển báo giao thông và đồng hồ tốc độ của xe cộ. 


Bảng chuyển đổi Dặm/giờ sang Kilômét/giờ
Dặm/giờKilômét/giờKilômét/giờDặm/giờ
11.6093410.621371
23.2186921.24274
34.8280331.86411
58.0467253.10686
1016.0934106.21371
2032.18692012.4274
2540.23362515.5343
5080.46725031.0686
100160.93410062.1371
250402.336250155.343
500804.672500310.686
10001609.341000621.371
Cách chuyển đổi Dặm/giờ sang Kilômét/giờ

1 mi/h = 1.60934 km/h. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1.60934. Ví dụ, 25 mi/h = 40.2336 km/h.

Câu hỏi thường gặp
Một mi/h có bao nhiêu km/h?
Một mi/h bằng 1.60934 km/h.
Làm thế nào để chuyển đổi Dặm/giờ sang Kilômét/giờ?
Nhân giá trị Dặm/giờ với 1.60934 để có kết quả theo Kilômét/giờ.
25 mi/h bằng bao nhiêu km/h?
25 mi/h bằng 40.2336 km/h.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilômét/giờ trở lại Dặm/giờ?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilômét/giờ với 0.621371 để có Dặm/giờ.

Các chuyển đổi đơn vị tốc độ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi