Chuyển đổi coulomb/inch vuông chuyển đổi coulomb/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

coulomb trên in2

Coulomb trên inch vuông (ký hiệu: C/in²) là đơn vị hỗn hợp của mật độ điện tích mặt, kết hợp coulomb SI với inch vuông thuộc hệ imperial (1 in² = 6,4516 cm²). 


coulomb trên m2

Coulomb trên mét vuông (ký hiệu: C/m²) là đơn vị SI của mật độ điện tích mặt, biểu thị điện tích trên một đơn vị diện tích của một bề mặt. Nó xuất hiện trong định luật Gauss và trong phân tích tụ điện. 


Bảng chuyển đổi coulomb trên in2 sang coulomb trên m2
coulomb trên in2coulomb trên m2coulomb trên m2coulomb trên in2
1155010.0006452
23100.0120.00129032
34650.0130.00193548
57750.0250.0032258
1015500100.0064516
2031000.1200.0129032
2538750.1250.016129
5077500.2500.032258
1001550001000.064516
2503875012500.16129
5007750025000.32258
10001.55E+0610000.64516
Cách chuyển đổi coulomb trên in2 sang coulomb trên m2

1 C/in² = 1550 C/m². Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1550. Ví dụ, 25 C/in² = 38750.1 C/m².

Câu hỏi thường gặp
Một C/in² có bao nhiêu C/m²?
Một C/in² bằng 1550 C/m².
Làm thế nào để chuyển đổi coulomb trên in2 sang coulomb trên m2?
Nhân giá trị coulomb trên in2 với 1550 để có kết quả theo coulomb trên m2.
25 C/in² bằng bao nhiêu C/m²?
25 C/in² bằng 38750.1 C/m².
Làm thế nào để chuyển đổi coulomb trên m2 trở lại coulomb trên in2?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị coulomb trên m2 với 0.0006452 để có coulomb trên in2.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ điện tích bề mặt phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi