Chuyển đổi abampere/xentimét vuông chuyển đổi ampere/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Abampere per Square Centimeter

Abampe trên centimét vuông là đơn vị mật độ dòng điện mặt thuộc hệ CGS-EMU. Vì 1 abA = 10 A và 1 cm² = 10⁻⁴ m², nên 1 abA/cm² = 10⁵ A/m². 


ampere trên m2

Ampe trên mét vuông (ký hiệu: A/m²) là đơn vị SI của mật độ dòng điện. Nó biểu thị độ lớn của dòng điện chạy qua một đơn vị diện tích mặt cắt ngang. Mật độ dòng điện quyết định hiệu ứng tỏa nhiệt trong vật dẫn (nhiệt Joule). 


Bảng chuyển đổi Abampere per Square Centimeter sang ampere trên m2
Abampere per Square Centimeterampere trên m2ampere trên m2Abampere per Square Centimeter
110000011E-05
220000022E-05
330000033E-05
550000055E-05
101E+06100.0001
202E+06200.0002
252.5E+06250.00025
505E+06500.0005
1001E+071000.001
2502.5E+072500.0025
5005E+075000.005
10001E+0810000.01
Cách chuyển đổi Abampere per Square Centimeter sang ampere trên m2

1 abA/cm² = 100000 A/m². Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 100000. Ví dụ, 25 abA/cm² = 2.5E+06 A/m².

Câu hỏi thường gặp
Một abA/cm² có bao nhiêu A/m²?
Một abA/cm² bằng 100000 A/m².
Làm thế nào để chuyển đổi Abampere per Square Centimeter sang ampere trên m2?
Nhân giá trị Abampere per Square Centimeter với 100000 để có kết quả theo ampere trên m2.
25 abA/cm² bằng bao nhiêu A/m²?
25 abA/cm² bằng 2.5E+06 A/m².
Làm thế nào để chuyển đổi ampere trên m2 trở lại Abampere per Square Centimeter?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị ampere trên m2 với 1E-05 để có Abampere per Square Centimeter.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ dòng điện bề mặt phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi