Chuyển đổi đin trên cm chuyển đổi mn trên m

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

đin trên cm

Dyne trên centimét (dyn/cm) là đơn vị đo sức căng bề mặt trong hệ CGS, bằng 10⁻³ N/m hay 1 mN/m. Đây từng là đơn vị tiêu chuẩn trong tài liệu khoa học cũ và vẫn được dùng trong các ngành mực in, lớp phủ và chất kết dính để kiểm tra khả năng thấm ướt và độ bám dính. 


mn trên m

Millinewton trên mét (mN/m) là đơn vị đo sức căng bề mặt được dùng phổ biến nhất trong các phép đo thực tế. Một mN/m bằng 10⁻³ N/m hay 1 dyn/cm. Sức căng bề mặt của nước vào khoảng 72,8 mN/m ở 20°C. Đơn vị này được dùng trong nghiên cứu khả năng thấm ướt và đặc trưng hóa chất hoạt động bề mặt. 


Bảng chuyển đổi đin trên cm sang mn trên m
đin trên cmmn trên mmn trên mđin trên cm
1111
2222
3333
5555
10101010
20202020
25252525
50505050
100100100100
250250250250
500500500500
1000100010001000
Cách chuyển đổi đin trên cm sang mn trên m

1 dyn/cm = 1 mN/m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1. Ví dụ, 25 dyn/cm = 25 mN/m.

Câu hỏi thường gặp
Một dyn/cm có bao nhiêu mN/m?
Một dyn/cm bằng 1 mN/m.
Làm thế nào để chuyển đổi đin trên cm sang mn trên m?
Nhân giá trị đin trên cm với 1 để có kết quả theo mn trên m.
25 dyn/cm bằng bao nhiêu mN/m?
25 dyn/cm bằng 25 mN/m.
Làm thế nào để chuyển đổi mn trên m trở lại đin trên cm?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị mn trên m với 1 để có đin trên cm.

Các chuyển đổi đơn vị sức căng bề mặt phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi