Chuyển đổi erg trên mm2 chuyển đổi n trên m

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

erg trên mm2

Erg trên milimét vuông (erg/mm²) bằng 10⁻¹ J/m² hay 100 mN/m. Đây là đơn vị đo năng lượng bề mặt trên mỗi đơn vị diện tích trong hệ CGS, được dùng trong đặc trưng hóa bề mặt rắn và khoa học độ bám dính. Nó chuyển đổi sang dyne/cm bằng cách nhân với 100. 


n trên m

Newton trên mét (N/m) là đơn vị SI đo sức căng bề mặt, đo lực tác động dọc theo bề mặt của chất lỏng trên mỗi đơn vị chiều dài. Nước có sức căng bề mặt xấp xỉ 0,0728 N/m ở 20°C. Sức căng bề mặt gây ra các hiện tượng như mao dẫn và sự hình thành bong bóng xà phòng. 


Bảng chuyển đổi erg trên mm2 sang n trên m
erg trên mm2n trên mn trên merg trên mm2
10.1110
20.2220
30.3330
50.5550
10110100
20220200
252.525250
50550500
100101001000
250252502500
500505005000
1000100100010000
Cách chuyển đổi erg trên mm2 sang n trên m

1 erg/mm² = 0.1 N/m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.1. Ví dụ, 25 erg/mm² = 2.5 N/m.

Câu hỏi thường gặp
Một erg/mm² có bao nhiêu N/m?
Một erg/mm² bằng 0.1 N/m.
Làm thế nào để chuyển đổi erg trên mm2 sang n trên m?
Nhân giá trị erg trên mm2 với 0.1 để có kết quả theo n trên m.
25 erg/mm² bằng bao nhiêu N/m?
25 erg/mm² bằng 2.5 N/m.
Làm thế nào để chuyển đổi n trên m trở lại erg trên mm2?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị n trên m với 10 để có erg trên mm2.

Các chuyển đổi đơn vị sức căng bề mặt phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi