Chuyển đổi gf trên cm chuyển đổi n trên m

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gf trên cm

Gam-lực trên centimét (gf/cm) là đơn vị trọng lực đo sức căng bề mặt được dùng trong tài liệu cũ và các phép đo dựa trên hệ CGS. Một gf/cm bằng xấp xỉ 9,807×10⁻³ N/m. Đơn vị này biểu thị sức căng bề mặt theo lực trọng trường trên mỗi đơn vị chiều dài. 


n trên m

Newton trên mét (N/m) là đơn vị SI đo sức căng bề mặt, đo lực tác động dọc theo bề mặt của chất lỏng trên mỗi đơn vị chiều dài. Nước có sức căng bề mặt xấp xỉ 0,0728 N/m ở 20°C. Sức căng bề mặt gây ra các hiện tượng như mao dẫn và sự hình thành bong bóng xà phòng. 


Bảng chuyển đổi gf trên cm sang n trên m
gf trên cmn trên mn trên mgf trên cm
10.98066511.01972
21.9613322.03943
32.9419933.05915
54.9033255.09858
109.806651010.1972
2019.61332020.3943
2524.51662525.4929
5049.03325050.9858
10098.0665100101.972
250245.166250254.929
500490.332500509.858
1000980.66510001019.72
Cách chuyển đổi gf trên cm sang n trên m

1 gf/cm = 0.980665 N/m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.980665. Ví dụ, 25 gf/cm = 24.5166 N/m.

Câu hỏi thường gặp
Một gf/cm có bao nhiêu N/m?
Một gf/cm bằng 0.980665 N/m.
Làm thế nào để chuyển đổi gf trên cm sang n trên m?
Nhân giá trị gf trên cm với 0.980665 để có kết quả theo n trên m.
25 gf/cm bằng bao nhiêu N/m?
25 gf/cm bằng 24.5166 N/m.
Làm thế nào để chuyển đổi n trên m trở lại gf trên cm?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị n trên m với 1.01972 để có gf trên cm.

Các chuyển đổi đơn vị sức căng bề mặt phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi