Chuyển đổi lbf trên in chuyển đổi n trên m

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

lbf trên in

Pound-lực trên inch (lbf/in) là đơn vị trong hệ đo lường Anh đo sức căng bề mặt hoặc hằng số lò xo tùy theo ngữ cảnh. Là đơn vị sức căng bề mặt, một lbf/in bằng xấp xỉ 175,127 N/m. Đơn vị này được dùng trong thử nghiệm vật liệu và đo độ bền liên kết chất kết dính tại Bắc Mỹ. 


n trên m

Newton trên mét (N/m) là đơn vị SI đo sức căng bề mặt, đo lực tác động dọc theo bề mặt của chất lỏng trên mỗi đơn vị chiều dài. Nước có sức căng bề mặt xấp xỉ 0,0728 N/m ở 20°C. Sức căng bề mặt gây ra các hiện tượng như mao dẫn và sự hình thành bong bóng xà phòng. 


Bảng chuyển đổi lbf trên in sang n trên m
lbf trên inn trên mn trên mlbf trên in
1175.12710.00571015
2350.25420.0114203
3525.38130.0171304
5875.63450.0285507
101751.27100.0571015
203502.54200.114203
254378.17250.142754
508756.34500.285507
10017512.71000.571015
25043781.72501.42754
50087563.45002.85507
100017512710005.71015
Cách chuyển đổi lbf trên in sang n trên m

1 lbf/in = 175.127 N/m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 175.127. Ví dụ, 25 lbf/in = 4378.17 N/m.

Câu hỏi thường gặp
Một lbf/in có bao nhiêu N/m?
Một lbf/in bằng 175.127 N/m.
Làm thế nào để chuyển đổi lbf trên in sang n trên m?
Nhân giá trị lbf trên in với 175.127 để có kết quả theo n trên m.
25 lbf/in bằng bao nhiêu N/m?
25 lbf/in bằng 4378.17 N/m.
Làm thế nào để chuyển đổi n trên m trở lại lbf trên in?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị n trên m với 0.00571015 để có lbf trên in.

Các chuyển đổi đơn vị sức căng bề mặt phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi