Chuyển đổi khoảng fahrenheit chuyển đổi khoảng celsius

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Khoảng Fahrenheit

Độ Fahrenheit (°F) khi dùng làm khoảng nhiệt độ bằng 5/9 kelvin. Chênh lệch 1,8°F bằng 1°C hoặc 1 K. Đơn vị này được dùng tại Hoa Kỳ cho các chênh lệch nhiệt độ hằng ngày trong thời tiết, nấu ăn và các ứng dụng HVAC. 


Khoảng Celsius

Độ Celsius (°C) khi dùng làm khoảng nhiệt độ bằng một kelvin. Mặc dù thang Celsius có độ lệch so với độ không tuyệt đối, một khoảng Celsius (chênh lệch giữa hai nhiệt độ) có độ lớn giống hệt một khoảng kelvin. Nó được dùng trong khoa học và kỹ thuật hằng ngày. 


Bảng chuyển đổi Khoảng Fahrenheit sang Khoảng Celsius
Khoảng FahrenheitKhoảng CelsiusKhoảng CelsiusKhoảng Fahrenheit
10.55555611.8
21.1111123.6
31.6666735.4
52.7777859
105.555561018
2011.11112036
2513.88892545
5027.77785090
10055.5556100180
250138.889250450
500277.778500900
1000555.55610001800
Cách chuyển đổi Khoảng Fahrenheit sang Khoảng Celsius

1 °F = 0.555556 °C. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.555556. Ví dụ, 25 °F = 13.8889 °C.

Câu hỏi thường gặp
Một °F có bao nhiêu °C?
Một °F bằng 0.555556 °C.
Làm thế nào để chuyển đổi Khoảng Fahrenheit sang Khoảng Celsius?
Nhân giá trị Khoảng Fahrenheit với 0.555556 để có kết quả theo Khoảng Celsius.
25 °F bằng bao nhiêu °C?
25 °F bằng 13.8889 °C.
Làm thế nào để chuyển đổi Khoảng Celsius trở lại Khoảng Fahrenheit?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Khoảng Celsius với 1.8 để có Khoảng Fahrenheit.

Các chuyển đổi đơn vị khoảng nhiệt độ phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi