Chuyển đổi celsius chuyển đổi kelvin
Độ Celsius
Thang Celsius, còn được gọi là thang bách phân (centigrade), là một thang đo nhiệt độ. Là một đơn vị dẫn xuất SI, nó được sử dụng trên toàn thế giới. Tuy nhiên, tại Hoa Kỳ, Bahamas, Belize, Quần đảo Cayman và Liberia, Fahrenheit vẫn là thang đo được ưa chuộng cho việc đo nhiệt độ hàng ngày. Độ Celsius (ký hiệu: °C) có thể chỉ một nhiệt độ cụ thể trên thang Celsius hoặc một đơn vị biểu thị sự chênh lệch giữa hai nhiệt độ hay độ không chắc chắn. Đơn vị này được đặt theo tên nhà thiên văn học người Thụy Điển Anders Celsius (1701–1744), người đã phát triển một thang đo nhiệt độ tương tự. Trước khi được đổi tên để vinh danh Anders Celsius vào năm 1948, đơn vị này được gọi là centigrade, bắt nguồn từ tiếng Latin centum, nghĩa là 100, và gradus, nghĩa là bậc.
Kelvin
Kelvin là đơn vị cơ bản của nhiệt độ trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI), có ký hiệu đơn vị K. Đơn vị này được đặt theo tên kỹ sư và nhà vật lý học William Thomson, Nam tước Kelvin thứ nhất (1824–1907), sinh tại Belfast, làm việc tại Đại học Glasgow.
Một kelvin bằng một biến thiên của nhiệt độ nhiệt động lực học T tạo ra một biến thiên năng lượng nhiệt là 1,380 649×10 −23 J.
Bảng chuyển đổi Độ Celsius sang Kelvin
| Độ Celsius | Kelvin | Kelvin | Độ Celsius |
|---|---|---|---|
| -40 | 233.15 | -40 | -313.15 |
| -20 | 253.15 | -20 | -293.15 |
| -10 | 263.15 | -10 | -283.15 |
| 0 | 273.15 | 0 | -273.15 |
| 10 | 283.15 | 10 | -263.15 |
| 20 | 293.15 | 20 | -253.15 |
| 25 | 298.15 | 25 | -248.15 |
| 30 | 303.15 | 30 | -243.15 |
| 37 | 310.15 | 37 | -236.15 |
| 50 | 323.15 | 50 | -223.15 |
| 75 | 348.15 | 75 | -198.15 |
| 100 | 373.15 | 100 | -173.15 |
Cách chuyển đổi Độ Celsius sang Kelvin
Phương trình chuyển đổi là: K = °C × 1 + 273.15. Ví dụ, 25 °C = 298.15 K.
Câu hỏi thường gặp
- Làm thế nào để chuyển đổi Độ Celsius sang Kelvin?
- Phương trình chuyển đổi là: K = °C × 1 + 273.15.
- 25 °C bằng bao nhiêu K?
- 25 °C bằng 298.15 K.