Chuyển đổi w trên m k chuyển đổi btu ft trên h ft2 f
w trên m-k
Watt trên mét trên kelvin (W/(m·K)) là đơn vị SI đo độ dẫn nhiệt. Nó biểu thị tốc độ truyền nhiệt qua một vật liệu có độ dày đơn vị trên mỗi đơn vị diện tích trên mỗi đơn vị gradient nhiệt độ. Đồng có giá trị khoảng 400 W/(m·K) trong khi các vật liệu cách nhiệt có giá trị dưới 0,1 W/(m·K).
btu-ft trên h-ft2-f
British thermal unit foot trên giờ trên foot vuông trên độ Fahrenheit (Btu·ft/(h·ft²·°F)) là đơn vị tiêu chuẩn trong hệ đo lường Anh đo độ dẫn nhiệt tại Bắc Mỹ. Nó bằng xấp xỉ 1,7307 W/(m·K). Được dùng trong các quy chuẩn xây dựng, định mức cách nhiệt và tiêu chuẩn kỹ thuật cơ khí tại Mỹ.
Bảng chuyển đổi w trên m-k sang btu-ft trên h-ft2-f
| w trên m-k | btu-ft trên h-ft2-f |
|---|---|
| 1 | 0.577789 |
| 2 | 1.15558 |
| 5 | 2.88895 |
| 10 | 5.77789 |
| 25 | 14.4447 |
| 50 | 28.8895 |
| 100 | 57.7789 |
| 500 | 288.895 |
| 1000 | 577.789 |