Chuyển đổi trên fahrenheit chuyển đổi trên celsius

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

trên Fahrenheit

Nghịch đảo độ Fahrenheit (1/°F) là đơn vị hệ số giãn nở nhiệt trong hệ đo lường Anh. Vì 1°F bằng 5/9 K, hệ số 1/°F lớn hơn 1/K 9/5 lần. Đơn vị này được dùng trong các tiêu chuẩn kỹ thuật Mỹ cho thông số giãn nở vật liệu trong các hệ không dùng hệ mét. 


trên Celsius

Nghịch đảo độ Celsius (1/°C) có giá trị số tương đương với 1/K khi dùng làm hệ số giãn nở nhiệt, vì một khoảng Celsius bằng một kelvin. Đơn vị này được dùng thay thế cho nhau với 1/K trong kỹ thuật và khoa học vật liệu để mô tả sự thay đổi kích thước do nhiệt độ. 


Bảng chuyển đổi trên Fahrenheit sang trên Celsius
trên Fahrenheittrên Celsiustrên Celsiustrên Fahrenheit
11.810.555556
23.621.11111
35.431.66667
5952.77778
1018105.55556
20362011.1111
25452513.8889
50905027.7778
10018010055.5556
250450250138.889
500900500277.778
100018001000555.556
Cách chuyển đổi trên Fahrenheit sang trên Celsius

1 1/°F = 1.8 1/°C. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1.8. Ví dụ, 25 1/°F = 45 1/°C.

Câu hỏi thường gặp
Một 1/°F có bao nhiêu 1/°C?
Một 1/°F bằng 1.8 1/°C.
Làm thế nào để chuyển đổi trên Fahrenheit sang trên Celsius?
Nhân giá trị trên Fahrenheit với 1.8 để có kết quả theo trên Celsius.
25 1/°F bằng bao nhiêu 1/°C?
25 1/°F bằng 45 1/°C.
Làm thế nào để chuyển đổi trên Celsius trở lại trên Fahrenheit?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị trên Celsius với 0.555556 để có trên Fahrenheit.

Các chuyển đổi đơn vị giãn nở nhiệt phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi