Chuyển đổi trên fahrenheit chuyển đổi trên rankine
Bảng chuyển đổi trên Fahrenheit sang trên Rankine
| trên Fahrenheit | trên Rankine | trên Rankine | trên Fahrenheit |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 1 |
| 2 | 2 | 2 | 2 |
| 3 | 3 | 3 | 3 |
| 5 | 5 | 5 | 5 |
| 10 | 10 | 10 | 10 |
| 20 | 20 | 20 | 20 |
| 25 | 25 | 25 | 25 |
| 50 | 50 | 50 | 50 |
| 100 | 100 | 100 | 100 |
| 250 | 250 | 250 | 250 |
| 500 | 500 | 500 | 500 |
| 1000 | 1000 | 1000 | 1000 |
Cách chuyển đổi trên Fahrenheit sang trên Rankine
1 1/°F = 1 1/°R. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1. Ví dụ, 25 1/°F = 25 1/°R.
Câu hỏi thường gặp
- Một 1/°F có bao nhiêu 1/°R?
- Một 1/°F bằng 1 1/°R.
- Làm thế nào để chuyển đổi trên Fahrenheit sang trên Rankine?
- Nhân giá trị trên Fahrenheit với 1 để có kết quả theo trên Rankine.
- 25 1/°F bằng bao nhiêu 1/°R?
- 25 1/°F bằng 25 1/°R.
- Làm thế nào để chuyển đổi trên Rankine trở lại trên Fahrenheit?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị trên Rankine với 1 để có trên Fahrenheit.