Chuyển đổi f s trên btu th chuyển đổi kelvin trên watt
f-s trên btu-th
Độ Fahrenheit giây trên British thermal unit nhiệt hóa (°F·giây/Btu(th)) là biến thể nhiệt hóa của đơn vị nhiệt trở tính theo giây trong hệ đo lường Anh. Đơn vị này sử dụng BTU nhiệt hóa (1054,35 J) và được áp dụng trong các phân tích kỹ thuật nhiệt hóa học và nhiệt lượng kế chi tiết.
kelvin trên watt
Kelvin trên watt (K/W) là đơn vị SI đo nhiệt trở. Nó biểu thị chênh lệch nhiệt độ tính bằng kelvin được tạo ra trên mỗi watt nhiệt truyền qua một vật liệu hoặc cụm lắp ráp. Giá trị càng thấp cho thấy vật liệu dẫn nhiệt càng tốt. Đơn vị này là nền tảng trong làm mát điện tử và phân tích nhiệt của công trình xây dựng.
Bảng chuyển đổi f-s trên btu-th sang kelvin trên watt
| f-s trên btu-th | kelvin trên watt |
|---|---|
| 1 | 0.0005269 |
| 2 | 0.00105383 |
| 5 | 0.00263459 |
| 10 | 0.00526917 |
| 25 | 0.0131729 |
| 50 | 0.0263459 |
| 100 | 0.0526917 |
| 500 | 0.263459 |
| 1000 | 0.526917 |