Chuyển đổi phút chuyển đổi giờ
Phút
Phút là đơn vị thời gian, thường bằng 1/60 (phân số lục thập phân đầu tiên) của một giờ, hay 60 giây. Theo chuẩn thời gian UTC, trong một số trường hợp hiếm hoi, một phút có 61 giây, hệ quả của giây nhuận (cũng có quy định cho phép chèn một giây nhuận âm, khiến một phút chỉ còn 59 giây, nhưng điều này chưa từng xảy ra trong hơn 40 năm áp dụng hệ thống này). Mặc dù không phải là đơn vị SI, phút được chấp nhận sử dụng cùng với các đơn vị SI. Ký hiệu SI cho minute hay minutes là min (không có dấu chấm). Ký hiệu dấu phẩy trên (prime) đôi khi cũng được dùng không chính thức để biểu thị phút thời gian.
Giờ
Giờ (ký hiệu: h ; cũng viết tắt là hr ) là đơn vị thời gian, theo quy ước được tính bằng 1/24 của một ngày, và theo khoa học được tính là 3.599–3.601 giây, tùy điều kiện. Có 60 phút trong một giờ, và 24 giờ trong một ngày.
Giờ ban đầu được xác lập ở vùng Cận Đông cổ đại như một thước đo biến đổi bằng 1/12 của ban đêm hoặc ban ngày. Những giờ theo mùa , giờ tạm thời , hay giờ không đều này thay đổi theo mùa và vĩ độ.
Bảng chuyển đổi Phút sang Giờ
| Phút | Giờ | Giờ | Phút |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.0166667 | 1 | 60 |
| 2 | 0.0333333 | 2 | 120 |
| 3 | 0.05 | 3 | 180 |
| 5 | 0.0833333 | 5 | 300 |
| 10 | 0.166667 | 10 | 600 |
| 20 | 0.333333 | 20 | 1200 |
| 25 | 0.416667 | 25 | 1500 |
| 50 | 0.833333 | 50 | 3000 |
| 100 | 1.66667 | 100 | 6000 |
| 250 | 4.16667 | 250 | 15000 |
| 500 | 8.33333 | 500 | 30000 |
| 1000 | 16.6667 | 1000 | 60000 |
Cách chuyển đổi Phút sang Giờ
1 min = 0.0166667 h. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0166667. Ví dụ, 25 min = 0.416667 h.
Câu hỏi thường gặp
- Một min có bao nhiêu h?
- Một min bằng 0.0166667 h.
- Làm thế nào để chuyển đổi Phút sang Giờ?
- Nhân giá trị Phút với 0.0166667 để có kết quả theo Giờ.
- 25 min bằng bao nhiêu h?
- 25 min bằng 0.416667 h.
- Làm thế nào để chuyển đổi Giờ trở lại Phút?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Giờ với 60 để có Phút.