Chuyển đổi dyne meter chuyển đổi nm
Dyne-meter
Dyne-mét (dyn·m) là đơn vị mô-men xoắn trong hệ xentimét-gam-giây (CGS), bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một dyne tác động ở khoảng cách vuông góc một mét. Một dyne bằng 10⁻⁵ newton, do đó một dyne-mét bằng 10⁻⁵ N·m. Đơn vị này thỉnh thoảng được sử dụng trong các tài liệu khoa học cũ và các phép tính dựa trên hệ CGS.
Newton mét
Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực.
Bảng chuyển đổi Dyne-meter sang Newton mét
| Dyne-meter | Newton mét |
|---|---|
| 1 | 8.85075E+08 |
| 2 | 1.77E+09 |
| 5 | 4.425E+09 |
| 10 | 8.851E+09 |
| 25 | 2.213E+10 |
| 50 | 4.425E+10 |
| 100 | 8.851E+10 |
| 500 | 4.425E+11 |
| 1000 | 8.851E+11 |