Chuyển đổi dyne millimeter chuyển đổi nm

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Dyne-millimeter

Dyne-milimét (dyn·mm) là đơn vị mô-men xoắn trong hệ CGS, bằng mô-men sinh ra bởi một lực một dyne tác động ở khoảng cách một milimét. Nó bằng 10⁻⁸ N·m. Đơn vị này được sử dụng trong các bối cảnh khoa học và kỹ thuật chuyên biệt đòi hỏi các phép đo mô-men xoắn chi tiết ở quy mô nhỏ. 


Newton mét

Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực. 


Bảng chuyển đổi Dyne-millimeter sang Newton mét
Dyne-millimeterNewton mét
1885075
21.77015E+06
54.42537E+06
108.85075E+06
252.21269E+07
504.42537E+07
1008.85075E+07
5004.42537E+08
10008.85075E+08

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi