Chuyển đổi gam lực milimét chuyển đổi nm

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam-lực-milimét

Gam-lực milimét (gf·mm) là đơn vị mô-men xoắn bằng mô-men sinh ra bởi một gam-lực tác động ở khoảng cách vuông góc một milimét, tương đương xấp xỉ 9,80665 × 10⁻⁶ N·m. Nó được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật siêu chính xác như vi robot học và hiệu chuẩn thiết bị. 


Newton-meter

The newton-metre (also newton metre; symbol N⋅m or N m) is a unit of torque (also called moment) in the SI system. One newton-metre is equal to the torque resulting from a force of one newton applied perpendicularly to the end of a moment arm that is one metre long. The nonstandard notation Nm occurs in some fields. 


Bảng chuyển đổi gam-lực-milimét sang Newton-meter
gam-lực-milimétNewton-meterNewton-metergam-lực-milimét
19.807E-061101972
21.961E-052203943
32.942E-053305915
54.903E-055509858
109.807E-05101.01972E+06
200.0001961202.03943E+06
250.0002452252.54929E+06
500.0004903505.09858E+06
1000.00098071001.01972E+07
2500.002451662502.54929E+07
5000.004903325005.09858E+07
10000.0098066510001.01972E+08
Cách chuyển đổi gam-lực-milimét sang Newton-meter

1 gam-lực-milimét = 9.807E-06 N*m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 9.807E-06. Ví dụ, 25 gam-lực-milimét = 0.0002452 N*m.

Câu hỏi thường gặp
Một gam-lực-milimét có bao nhiêu N*m?
Một gam-lực-milimét bằng 9.807E-06 N*m.
Làm thế nào để chuyển đổi gam-lực-milimét sang Newton-meter?
Nhân giá trị gam-lực-milimét với 9.807E-06 để có kết quả theo Newton-meter.
25 gam-lực-milimét bằng bao nhiêu N*m?
25 gam-lực-milimét bằng 0.0002452 N*m.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton-meter trở lại gam-lực-milimét?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Newton-meter với 101972 để có gam-lực-milimét.

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi