Chuyển đổi kilonewton meter chuyển đổi nm
Kilonewton-meter
Kilonewton-mét (kN·m) là đơn vị đo mô-men xoắn bằng 1.000 newton-mét. Đơn vị này bắt nguồn từ đơn vị mô-men xoắn SI bằng cách áp dụng tiền tố kilo-, và thường được dùng trong kỹ thuật kết cấu và cơ khí khi gặp các mô-men xoắn lớn, chẳng hạn trong phân tích dầm, trục và máy móc hạng nặng.
Newton mét
Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực.
Bảng chuyển đổi Kilonewton-meter sang Newton mét
| Kilonewton-meter | Newton mét |
|---|---|
| 1 | 1E+26 |
| 2 | 2E+26 |
| 5 | 5E+26 |
| 10 | 1E+27 |
| 25 | 2.5E+27 |
| 50 | 5E+27 |
| 100 | 1E+28 |
| 500 | 5E+28 |
| 1000 | 1E+29 |