Chuyển đổi newton xentimét chuyển đổi nm
Newton xentimét
Newton-xentimét (N·cm) là đơn vị mô-men xoắn bằng một phần trăm newton-mét (0,01 N·m). Đơn vị này thường được dùng trong kỹ thuật chính xác, động cơ điện nhỏ và robot học nơi các giá trị mô-men xoắn quá nhỏ để biểu thị thuận tiện bằng newton-mét đầy đủ. Một newton-xentimét bằng 10 newton-milimét.
Newton-meter
The newton-metre (also newton metre; symbol N⋅m or N m) is a unit of torque (also called moment) in the SI system. One newton-metre is equal to the torque resulting from a force of one newton applied perpendicularly to the end of a moment arm that is one metre long. The nonstandard notation Nm occurs in some fields.
Bảng chuyển đổi Newton xentimét sang Newton-meter
| Newton xentimét | Newton-meter | Newton-meter | Newton xentimét |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.01 | 1 | 100 |
| 2 | 0.02 | 2 | 200 |
| 3 | 0.03 | 3 | 300 |
| 5 | 0.05 | 5 | 500 |
| 10 | 0.1 | 10 | 1000 |
| 20 | 0.2 | 20 | 2000 |
| 25 | 0.25 | 25 | 2500 |
| 50 | 0.5 | 50 | 5000 |
| 100 | 1 | 100 | 10000 |
| 250 | 2.5 | 250 | 25000 |
| 500 | 5 | 500 | 50000 |
| 1000 | 10 | 1000 | 100000 |
Cách chuyển đổi Newton xentimét sang Newton-meter
1 N*cm = 0.01 N*m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.01. Ví dụ, 25 N*cm = 0.25 N*m.
Câu hỏi thường gặp
- Một N*cm có bao nhiêu N*m?
- Một N*cm bằng 0.01 N*m.
- Làm thế nào để chuyển đổi Newton xentimét sang Newton-meter?
- Nhân giá trị Newton xentimét với 0.01 để có kết quả theo Newton-meter.
- 25 N*cm bằng bao nhiêu N*m?
- 25 N*cm bằng 0.25 N*m.
- Làm thế nào để chuyển đổi Newton-meter trở lại Newton xentimét?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Newton-meter với 100 để có Newton xentimét.