Chuyển đổi newton mét chuyển đổi kilôgam lực mét

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton mét

Newton-mét (ký hiệu: N·m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Nó cũng được dùng làm đơn vị công hay năng lượng, tương đương với joule. 


Kilôgam-lực mét

Kilôgam lực mét (ký hiệu: kgf·m) là đơn vị mô-men xoắn, bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một kilôgam lực tác dụng ở khoảng cách vuông góc một mét. Một kgf·m xấp xỉ bằng 9,80665 N·m. Nó thường được sử dụng trong các tài liệu kỹ thuật cũ và một số ngành công nghiệp. 


Bảng chuyển đổi Newton mét sang Kilôgam-lực mét
Newton métKilôgam-lực métKilôgam-lực métNewton mét
10.10197219.80665
20.203943219.6133
30.305915329.4199
50.509858549.0332
101.019721098.0665
202.0394320196.133
252.5492925245.166
505.0985850490.332
10010.1972100980.665
25025.49292502451.66
50050.98585004903.32
1000101.97210009806.65
Cách chuyển đổi Newton mét sang Kilôgam-lực mét

1 N·m = 0.101972 kgf·m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.101972. Ví dụ, 25 N·m = 2.54929 kgf·m.

Câu hỏi thường gặp
Một N·m có bao nhiêu kgf·m?
Một N·m bằng 0.101972 kgf·m.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton mét sang Kilôgam-lực mét?
Nhân giá trị Newton mét với 0.101972 để có kết quả theo Kilôgam-lực mét.
25 N·m bằng bao nhiêu kgf·m?
25 N·m bằng 2.54929 kgf·m.
Làm thế nào để chuyển đổi Kilôgam-lực mét trở lại Newton mét?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilôgam-lực mét với 9.80665 để có Newton mét.

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi