Chuyển đổi newton mét chuyển đổi pound force foot

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton mét

Newton-mét (ký hiệu: N·m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Nó cũng được dùng làm đơn vị công hay năng lượng, tương đương với joule. 


Pound-Force Foot

The pound-foot (symbol: lbf·ft or lb·ft) is a unit of torque representing one pound of force acting at a perpendicular distance of one foot from a pivot point. It is commonly used in the United States for specifying the torque of engines and fasteners. One pound-foot equals approximately 1.35582 N·m. 


Bảng chuyển đổi Newton mét sang Pound-Force Foot
Newton métPound-Force FootPound-Force FootNewton mét
18.333E+1111.2E-12
21.667E+1222.4E-12
32.5E+1233.6E-12
54.167E+1256E-12
108.333E+12101.2E-11
201.667E+13202.4E-11
252.083E+13253E-11
504.167E+13506E-11
1008.333E+131001.2E-10
2502.083E+142503E-10
5004.167E+145006E-10
10008.333E+1410001.2E-09
Cách chuyển đổi Newton mét sang Pound-Force Foot

1 N·m = 8.333E+11 lbf·ft. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 8.333E+11. Ví dụ, 25 N·m = 2.083E+13 lbf·ft.

Câu hỏi thường gặp
Một N·m có bao nhiêu lbf·ft?
Một N·m bằng 8.333E+11 lbf·ft.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton mét sang Pound-Force Foot?
Nhân giá trị Newton mét với 8.333E+11 để có kết quả theo Pound-Force Foot.
25 N·m bằng bao nhiêu lbf·ft?
25 N·m bằng 2.083E+13 lbf·ft.
Làm thế nào để chuyển đổi Pound-Force Foot trở lại Newton mét?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Pound-Force Foot với 1.2E-12 để có Newton mét.

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi