Chuyển đổi newton milimét chuyển đổi nm

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton milimét

Newton-milimét (N·mm) là đơn vị mô-men xoắn bằng một phần nghìn newton-mét (0,001 N·m). Đơn vị này được dùng trong cơ khí vi mô, chế tạo đồng hồ, dụng cụ nha khoa và động cơ servo thu nhỏ nơi cần chỉ định chính xác các giá trị mô-men xoắn cực nhỏ. Một newton-milimét bằng 0,1 newton-xentimét. 


Newton mét

Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực. 


Bảng chuyển đổi Newton milimét sang Newton mét
Newton milimétNewton mét
18.851E+10
21.77E+11
54.425E+11
108.851E+11
252.213E+12
504.425E+12
1008.851E+12
5004.425E+13
10008.851E+13

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi