Chuyển đổi nm chuyển đổi dyne centimeter
Newton mét
Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực.
Dyne Centimeter
Dyne-xentimét (dyn·cm) là đơn vị năng lượng (hoặc mô-men xoắn) trong hệ CGS, tương đương với erg—bằng 10−7 joule. Là một đơn vị năng lượng, nó thể hiện công thực hiện khi một lực một dyne tác động qua một khoảng dịch chuyển một xentimét theo hướng của lực. Nó xuất hiện trong các tài liệu vật lý cổ hơn và trong các lĩnh vực như địa vật lý và vật lý thiên văn vẫn còn sử dụng quy ước CGS.
Bảng chuyển đổi Newton mét sang Dyne Centimeter
| Newton mét | Dyne Centimeter |
|---|---|
| 1 | 1E+07 |
| 2 | 2E+07 |
| 5 | 5E+07 |
| 10 | 1E+08 |
| 25 | 2.5E+08 |
| 50 | 5E+08 |
| 100 | 1E+09 |
| 500 | 5E+09 |
| 1000 | 1E+10 |