Chuyển đổi nm chuyển đổi dyne meter

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton-meter

The newton-metre (also newton metre; symbol N⋅m or N m) is a unit of torque (also called moment) in the SI system. One newton-metre is equal to the torque resulting from a force of one newton applied perpendicularly to the end of a moment arm that is one metre long. The nonstandard notation Nm occurs in some fields. 


Dyne-meter

Dyne-mét (dyn·m) là đơn vị mô-men xoắn trong hệ xentimét-gam-giây (CGS), bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một dyne tác động ở khoảng cách vuông góc một mét. Một dyne bằng 10⁻⁵ newton, do đó một dyne-mét bằng 10⁻⁵ N·m. Đơn vị này thỉnh thoảng được sử dụng trong các tài liệu khoa học cũ và các phép tính dựa trên hệ CGS. 


Bảng chuyển đổi Newton-meter sang Dyne-meter
Newton-meterDyne-meterDyne-meterNewton-meter
110000011E-05
220000022E-05
330000033E-05
550000055E-05
101E+06100.0001
202E+06200.0002
252.5E+06250.00025
505E+06500.0005
1001E+071000.001
2502.5E+072500.0025
5005E+075000.005
10001E+0810000.01
Cách chuyển đổi Newton-meter sang Dyne-meter

1 N*m = 100000 dyn*m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 100000. Ví dụ, 25 N*m = 2.5E+06 dyn*m.

Câu hỏi thường gặp
Một N*m có bao nhiêu dyn*m?
Một N*m bằng 100000 dyn*m.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton-meter sang Dyne-meter?
Nhân giá trị Newton-meter với 100000 để có kết quả theo Dyne-meter.
25 N*m bằng bao nhiêu dyn*m?
25 N*m bằng 2.5E+06 dyn*m.
Làm thế nào để chuyển đổi Dyne-meter trở lại Newton-meter?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Dyne-meter với 1E-05 để có Newton-meter.

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi