Chuyển đổi nm chuyển đổi dyne millimeter
Newton mét
Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực.
Bảng chuyển đổi Newton mét sang Dyne-millimeter
| Newton mét | Dyne-millimeter |
|---|---|
| 1 | 1.13E-06 |
| 2 | 2.26E-06 |
| 5 | 5.649E-06 |
| 10 | 1.13E-05 |
| 25 | 2.825E-05 |
| 50 | 5.649E-05 |
| 100 | 0.000113 |
| 500 | 0.0005649 |
| 1000 | 0.00112985 |