Chuyển đổi nm chuyển đổi dyne millimeter

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton-meter

The newton-metre (also newton metre; symbol N⋅m or N m) is a unit of torque (also called moment) in the SI system. One newton-metre is equal to the torque resulting from a force of one newton applied perpendicularly to the end of a moment arm that is one metre long. The nonstandard notation Nm occurs in some fields. 


Dyne-millimeter

Dyne-milimét (dyn·mm) là đơn vị mô-men xoắn trong hệ CGS, bằng mô-men sinh ra bởi một lực một dyne tác động ở khoảng cách một milimét. Nó bằng 10⁻⁸ N·m. Đơn vị này được sử dụng trong các bối cảnh khoa học và kỹ thuật chuyên biệt đòi hỏi các phép đo mô-men xoắn chi tiết ở quy mô nhỏ. 


Bảng chuyển đổi Newton-meter sang Dyne-millimeter
Newton-meterDyne-millimeterDyne-millimeterNewton-meter
11E+0811E-08
22E+0822E-08
33E+0833E-08
55E+0855E-08
101E+09101E-07
202E+09202E-07
252.5E+09252.5E-07
505E+09505E-07
1001E+101001E-06
2502.5E+102502.5E-06
5005E+105005E-06
10001E+1110001E-05
Cách chuyển đổi Newton-meter sang Dyne-millimeter

1 N*m = 1E+08 dyn*mm. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1E+08. Ví dụ, 25 N*m = 2.5E+09 dyn*mm.

Câu hỏi thường gặp
Một N*m có bao nhiêu dyn*mm?
Một N*m bằng 1E+08 dyn*mm.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton-meter sang Dyne-millimeter?
Nhân giá trị Newton-meter với 1E+08 để có kết quả theo Dyne-millimeter.
25 N*m bằng bao nhiêu dyn*mm?
25 N*m bằng 2.5E+09 dyn*mm.
Làm thế nào để chuyển đổi Dyne-millimeter trở lại Newton-meter?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Dyne-millimeter với 1E-08 để có Newton-meter.

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi