Chuyển đổi nm chuyển đổi gam lực mét
Newton mét
Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực.
gam-lực-mét
Gam-lực mét (gf·m) là đơn vị năng lượng bằng công thực hiện bởi một lực gam-lực tác động qua một khoảng cách một mét, tương đương xấp xỉ 9,80665 × 10−3 joule. Nó thuộc hệ mét hấp dẫn và là đối tác nhỏ hơn của kilôgam-lực mét. Đơn vị này xuất hiện trong các tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu cũ và các tài liệu kỹ thuật cơ khí.
Bảng chuyển đổi Newton mét sang gam-lực-mét
| Newton mét | gam-lực-mét |
|---|---|
| 1 | 101.972 |
| 2 | 203.943 |
| 5 | 509.858 |
| 10 | 1019.72 |
| 25 | 2549.29 |
| 50 | 5098.58 |
| 100 | 10197.2 |
| 500 | 50985.8 |
| 1000 | 101972 |