Chuyển đổi nm chuyển đổi ounce force foot
Newton mét
Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực.
Ounce-force foot
Ounce-lực foot (ozf·ft) là đơn vị đo mô-men xoắn theo hệ Anh bằng mô-men tạo ra bởi một lực ounce-lực tác dụng vuông góc tại khoảng cách một foot. Vì một ounce-lực bằng một phần mười sáu pound-lực, một ozf·ft bằng 1/16 pound-lực foot, tức xấp xỉ 0,084738 N·m. Đơn vị này được dùng trong các ứng dụng mô-men xoắn thấp theo hệ đo lường Anh.
Bảng chuyển đổi Newton mét sang Ounce-force foot
| Newton mét | Ounce-force foot |
|---|---|
| 1 | 1.333E-13 |
| 2 | 2.667E-13 |
| 5 | 6.667E-13 |
| 10 | 1.333E-12 |
| 25 | 3.333E-12 |
| 50 | 6.667E-12 |
| 100 | 1.333E-11 |
| 500 | 6.667E-11 |
| 1000 | 1.333E-10 |