Chuyển đổi nm chuyển đổi ounce force foot

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton-meter

The newton-metre (also newton metre; symbol N⋅m or N m) is a unit of torque (also called moment) in the SI system. One newton-metre is equal to the torque resulting from a force of one newton applied perpendicularly to the end of a moment arm that is one metre long. The nonstandard notation Nm occurs in some fields. 


Ounce-force foot

Ounce-lực foot (ozf·ft) là đơn vị đo mô-men xoắn theo hệ Anh bằng mô-men tạo ra bởi một lực ounce-lực tác dụng vuông góc tại khoảng cách một foot. Vì một ounce-lực bằng một phần mười sáu pound-lực, một ozf·ft bằng 1/16 pound-lực foot, tức xấp xỉ 0,084738 N·m. Đơn vị này được dùng trong các ứng dụng mô-men xoắn thấp theo hệ đo lường Anh. 


Bảng chuyển đổi Newton-meter sang Ounce-force foot
Newton-meterOunce-force footOunce-force footNewton-meter
111.80110.0847386
223.60220.169477
335.40330.254216
559.00550.423693
10118.01100.847386
20236.02201.69477
25295.025252.11847
50590.05504.23693
1001180.11008.47386
2502950.2525021.1847
5005900.550042.3693
100011801100084.7386
Cách chuyển đổi Newton-meter sang Ounce-force foot

1 N*m = 11.801 ozf*ft. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 11.801. Ví dụ, 25 N*m = 295.025 ozf*ft.

Câu hỏi thường gặp
Một N*m có bao nhiêu ozf*ft?
Một N*m bằng 11.801 ozf*ft.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton-meter sang Ounce-force foot?
Nhân giá trị Newton-meter với 11.801 để có kết quả theo Ounce-force foot.
25 N*m bằng bao nhiêu ozf*ft?
25 N*m bằng 295.025 ozf*ft.
Làm thế nào để chuyển đổi Ounce-force foot trở lại Newton-meter?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Ounce-force foot với 0.0847386 để có Newton-meter.

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi