Chuyển đổi nm chuyển đổi ounce force inch

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton mét

Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực. 


Ounce-Force Inch

Ounce-lực inch (ozf·in) là đơn vị đo mô-men xoắn hoặc năng lượng bằng một phần mười sáu pound-lực inch, xấp xỉ 7,0616 × 10−3 joule. Đơn vị này được dùng trong các ứng dụng liên quan đến lực và độ dịch chuyển rất nhỏ, chẳng hạn thông số mô-men xoắn của động cơ thu nhỏ, servo và thiết bị chính xác. Ounce-lực inch phổ biến trong robot học nghiệp dư và các thông số kỹ thuật xe điều khiển từ xa (RC) tại Bắc Mỹ. 


Bảng chuyển đổi Newton mét sang Ounce-Force Inch
Newton métOunce-Force Inch
1141.612
2283.224
5708.06
101416.12
253540.3
507080.6
10014161.2
50070806
1000141612

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi