Chuyển đổi nm chuyển đổi pao lực bộ

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Newton mét

Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực. 


pao-lực-bộ

Pound-lực foot (lbf·ft) là đơn vị đo năng lượng hoặc mô-men xoắn theo hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Mỹ, bằng công thực hiện bởi một lực pound-lực tác dụng qua khoảng cách một foot, tương đương xấp xỉ 1,35582 joule. Đơn vị này thường được dùng trong kỹ thuật Bắc Mỹ để biểu thị mô-men xoắn động cơ, tải trọng kết cấu và thông số kỹ thuật của bu-lông. Pound-lực foot và foot-pound-lực có giá trị số giống hệt nhau nhưng được phân biệt theo ngữ cảnh. 


Bảng chuyển đổi Newton mét sang pao-lực-bộ
Newton métpao-lực-bộ
10.737562
21.47512
53.68781
107.37562
2518.4391
5036.8781
10073.7562
500368.781
1000737.562

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi