Chuyển đổi nm chuyển đổi pound force inch
Newton mét
Newton-mét (còn gọi là newton mét; ký hiệu N⋅m hay N m) là đơn vị mô-men xoắn (còn gọi là mô-men lực) trong hệ SI. Một newton-mét bằng mô-men xoắn sinh ra bởi một lực một newton tác dụng vuông góc tại đầu mút của một cánh tay đòn dài một mét. Ký hiệu không chuẩn Nm xuất hiện trong một số lĩnh vực.
Pound-Force Inch
Pound-lực inch (lbf·in) là đơn vị đo mô-men xoắn hoặc năng lượng theo hệ đo lường đế quốc Anh bằng một phần mười hai pound-lực foot, xấp xỉ 0,112985 joule. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật cơ khí và sản xuất để quy định mô-men xoắn của các động cơ nhỏ, ốc vít và thiết bị chính xác. Thông số kỹ thuật cho động cơ điện và dụng cụ cầm tay thường biểu thị giới hạn mô-men xoắn bằng pound-lực inch.
Bảng chuyển đổi Newton mét sang Pound-Force Inch
| Newton mét | Pound-Force Inch |
|---|---|
| 1 | 8.85075 |
| 2 | 17.7015 |
| 5 | 44.2537 |
| 10 | 88.5075 |
| 25 | 221.269 |
| 50 | 442.537 |
| 100 | 885.075 |
| 500 | 4425.37 |
| 1000 | 8850.75 |