Chuyển đổi ounce force foot chuyển đổi nm

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Ounce-force foot

Ounce-lực foot (ozf·ft) là đơn vị đo mô-men xoắn theo hệ Anh bằng mô-men tạo ra bởi một lực ounce-lực tác dụng vuông góc tại khoảng cách một foot. Vì một ounce-lực bằng một phần mười sáu pound-lực, một ozf·ft bằng 1/16 pound-lực foot, tức xấp xỉ 0,084738 N·m. Đơn vị này được dùng trong các ứng dụng mô-men xoắn thấp theo hệ đo lường Anh. 


Newton-meter

The newton-metre (also newton metre; symbol N⋅m or N m) is a unit of torque (also called moment) in the SI system. One newton-metre is equal to the torque resulting from a force of one newton applied perpendicularly to the end of a moment arm that is one metre long. The nonstandard notation Nm occurs in some fields. 


Bảng chuyển đổi Ounce-force foot sang Newton-meter
Ounce-force footNewton-meterNewton-meterOunce-force foot
10.0847386111.801
20.169477223.602
30.254216335.403
50.423693559.005
100.84738610118.01
201.6947720236.02
252.1184725295.025
504.2369350590.05
1008.473861001180.1
25021.18472502950.25
50042.36935005900.5
100084.7386100011801
Cách chuyển đổi Ounce-force foot sang Newton-meter

1 ozf*ft = 0.0847386 N*m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0847386. Ví dụ, 25 ozf*ft = 2.11847 N*m.

Câu hỏi thường gặp
Một ozf*ft có bao nhiêu N*m?
Một ozf*ft bằng 0.0847386 N*m.
Làm thế nào để chuyển đổi Ounce-force foot sang Newton-meter?
Nhân giá trị Ounce-force foot với 0.0847386 để có kết quả theo Newton-meter.
25 ozf*ft bằng bao nhiêu N*m?
25 ozf*ft bằng 2.11847 N*m.
Làm thế nào để chuyển đổi Newton-meter trở lại Ounce-force foot?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Newton-meter với 11.801 để có Ounce-force foot.

Các chuyển đổi đơn vị mô-men xoắn phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi